Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in years to come

Nghĩa thường dùng

trong tương lai cụm từ

“In years to come, renewable energy sources are expected to dominate the global market.”Trong tương lai, các nguồn năng lượng tái tạo dự kiến sẽ chiếm ưu thế trên thị trường toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...