in-flight entertainment
/ˌɪn flaɪt ˌen.tɚˈteɪn.mənt/
Nghĩa thường dùng
giải trí trên chuyến bay (phim, nhạc, trò chơi)
danh từ
“This aircraft has in-flight entertainment on personal screens.”Máy bay này có hệ thống giải trí trên màn hình cá nhân.