Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in-flight entertainment

/ˌɪn flaɪt ˌen.tɚˈteɪn.mənt/

Nghĩa thường dùng

giải trí trên chuyến bay (phim, nhạc, trò chơi) danh từ

“This aircraft has in-flight entertainment on personal screens.”Máy bay này có hệ thống giải trí trên màn hình cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...