in-flight meal
/ˈɪnˌflaɪt miːl/
Nghĩa thường dùng
Thức ăn được phục vụ cho hành khách trong chuyến bay.
cụm từ
“The in-flight meal was surprisingly delicious.”Bữa ăn trên máy bay thật sự ngon hơn mong đợi.