Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in-flight meal

/ˈɪnˌflaɪt miːl/

Nghĩa thường dùng

Thức ăn được phục vụ cho hành khách trong chuyến bay. cụm từ

“The in-flight meal was surprisingly delicious.”Bữa ăn trên máy bay thật sự ngon hơn mong đợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...