in-laws
/ˈɪn lɔːz/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
gia đình bên vợ/chồng
danh từ
“Living with in-laws can be challenging.”Sống với gia đình bên vợ/chồng có thể là thử thách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
in-laws
//
* danh từ- (thông tục)
- bà con thân thuộc qua hôn nhân; bố mẹ chồng; bố mẹ vợ
Định nghĩa tiếng Anh
n a relative by marriage