Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in-laws

/ˈɪn lɔːz/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

gia đình bên vợ/chồng danh từ

“Living with in-laws can be challenging.”Sống với gia đình bên vợ/chồng có thể là thử thách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

in-laws

//

* danh từ
  • (thông tục)
  • bà con thân thuộc qua hôn nhân; bố mẹ chồng; bố mẹ vợ
Định nghĩa tiếng Anh

n a relative by marriage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...