Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in-migration

/'inmai'greiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

in-migration

/'inmai'greiʃn/

danh từ

  • sự nhập cư
Định nghĩa tiếng Anh

n. migration into a place (especially migration to a country of which you are not a native in order to settle there)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...