in-network
Nghĩa thường dùng
“Seeing an in-network doctor saves money.”Khám bác sĩ trong mạng lưới giúp tiết kiệm chi phí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adj./adv.
- trong mạng lưới bảo hiểm (được chi trả cao hơn)
ví dụ
Seeing an in-network doctor saves money. — Khám bác sĩ trong mạng lưới giúp tiết kiệm chi phí.