Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in-network

/ɪn ˈnɛt.wɜːrk/

Nghĩa thường dùng

trong mạng lưới bảo hiểm (được chi trả cao hơn) adj./adv.

“Seeing an in-network doctor saves money.”Khám bác sĩ trong mạng lưới giúp tiết kiệm chi phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adj./adv.

  • trong mạng lưới bảo hiểm (được chi trả cao hơn)

ví dụ

Seeing an in-network doctor saves money. — Khám bác sĩ trong mạng lưới giúp tiết kiệm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...