Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in-patient

/'in,peiʃənt/

Nghĩa thường dùng

nội trú, bệnh nhân nội trú (nằm viện qua đêm) adj./n.

“Inpatient surgery requires longer recovery and higher costs.”Phẫu thuật nội trú cần thời gian hồi phục dài hơn và chi phí cao hơn.

Biến thể từ in-patients số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

in-patient

/'in,peiʃənt/

danh từ

  • người bệnh nội trú
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...