Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inaccessibility

/'inæk,sesə'biliti/ phổ biến #29982

Nghĩa thường dùng

tình trạng khó tiếp cận danh từ

“The inaccessibility of the mountain made it a perfect hideout.”Sự khó tiếp cận của ngọn núi khiến nó trở thành nơi ẩn náu hoàn hảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inaccessibility

/'inæk,sesə'biliti/

danh từ

  • sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được
  • (hàng hải) sự không ghé vào được, sự không cặp bến được
  • sự khó gần (người)
  • sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được
  • sự khó nắm, sự khó hiểu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of not being available when needed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...