inaccessibility
/'inæk,sesə'biliti/ phổ biến #29982
Nghĩa thường dùng
tình trạng khó tiếp cận
danh từ
“The inaccessibility of the mountain made it a perfect hideout.”Sự khó tiếp cận của ngọn núi khiến nó trở thành nơi ẩn náu hoàn hảo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inaccessibility
/'inæk,sesə'biliti/
danh từ
- sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được
- (hàng hải) sự không ghé vào được, sự không cặp bến được
- sự khó gần (người)
- sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được
- sự khó nắm, sự khó hiểu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of not being available when needed