Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inaccuracy

/in'ækjurəsi/ phổ biến #17112

Nghĩa thường dùng

sự không chính xác, sai sót danh từ

“The report was full of inaccuracies.”Báo cáo đầy rẫy những sai sót.

Biến thể từ inaccuracies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inaccuracy

/in'ækjurəsi/

danh từ

  • sự không đúng, sự sai; tính không đúng
  • điểm không đúng, điểm sai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being inaccurate and having errors

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...