inaccurately
/ɪn'ækjərətlɪ/ phổ biến #24973
Nghĩa thường dùng
thiếu chính xác, sai sót
trạng từ
“The report was filled out inaccurately, leading to confusion.”Báo cáo đã được điền không chính xác, dẫn đến sự nhầm lẫn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inaccurately
//
* phó từ- thiếu chính xác, sai sót
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an inaccurate manner