Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inactivation

/in,ækti'veitʃn/ phổ biến #28829
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inactivation

/in,ækti'veitʃn/

danh từ

  • sự làm cho không hoạt động
  • (y học), (hoá học) sự khử hoạt tính
  • (quân sự) sự rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of rendering inactive

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...