inactivation
/in,ækti'veitʃn/ phổ biến #28829
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inactivation
/in,ækti'veitʃn/
danh từ
- sự làm cho không hoạt động
- (y học), (hoá học) sự khử hoạt tính
- (quân sự) sự rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực
Định nghĩa tiếng Anh
n. the process of rendering inactive