Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inactivity

/in'æktivnis/ phổ biến #17412

Nghĩa thường dùng

trạng thái không hoạt động danh từ

“Inactivity can lead to health problems.”Sự không hoạt động có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inactivity

/in'æktivnis/

danh từ

  • tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì
Định nghĩa tiếng Anh

n. being inactive; being less active

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...