inactivity
/in'æktivnis/ phổ biến #17412
Nghĩa thường dùng
trạng thái không hoạt động
danh từ
“Inactivity can lead to health problems.”Sự không hoạt động có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inactivity
/in'æktivnis/
danh từ
- tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì
Định nghĩa tiếng Anh
n. being inactive; being less active