inadvertently
/ˌɪnədˈvɜ:təntli/ GRE phổ biến #9077
Nghĩa thường dùng
vô tình, không cố ý
trạng từ
“She inadvertently shared confidential data in the email.”Cô ấy vô tình chia sẻ dữ liệu bảo mật trong email.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inadvertently
//
* phó từ- tình cờ, không cố ý
Định nghĩa tiếng Anh
r without knowledge or intention