Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inanimateness

/in'ænimitnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inanimateness

/in'ænimitnis/

danh từ

  • tính vô sinh; tình trạng không có sinh khí; tính vô tri vô giác
  • tính nhạt nhẽo, tính buồn tẻ, tính thiếu hoạt động
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being inanimate.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...