Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inapplicable

/,inə'pri:ʃəbl/ phổ biến #31110

Nghĩa thường dùng

không thể áp dụng tính từ

“The rules are inapplicable to this case.”Các quy tắc không thể áp dụng cho trường hợp này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inapplicable

/,inə'pri:ʃəbl/

tính từ

  • không thể áp dụng được, không thể ứng dụng được
  • không xứng, không thích hợp
    • to be inapplicable to something: không thích hợp với cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

s. not capable of being applied

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...