inasmuch
/inəz'mʌtʃ/
phó từ ((cũng) insomuch as)
- vì, bởi vì
- inasmuch as he cannot, I propase that the meeting be postponed: vì ông ấy không đến được, tôi đề nghị hoãn cuộc họp
- (từ cổ,nghĩa cổ) đến mức mà, đến trình độ mà
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In like degree; in like manner; seeing that;\n considering that; since; -- followed by as. See In as much as, under\n In, prep.