inasmuch as
/ˌɪn.əzˈmʌtʃ æz/
Nghĩa thường dùng
trong chừng mực; bởi lẽ
cụm từ
“Inasmuch as funds are limited, we must prioritize.”Bởi lẽ ngân sách hạn chế, ta phải ưu tiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inasmuch as
//
* phó từ- vì, bởi vì