Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inaugural

/i'nɔ:gjurəl/ GRECollins ★ phổ biến #8015

Nghĩa thường dùng

đầu tiên, khai mạc, khai trương tính từ

“The inaugural meeting set the group's agenda.”Cuộc họp khai mạc đã thiết lập chương trình nghị sự của nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inaugural

/i'nɔ:gjurəl/

tính từ

  • (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành
    • an inaugural address (speech): bài diễn văn khai mạc
  • mở đầu, khai trương
    • the inaugural perfomance of a new theatre: cuộc biểu diễn khai trương của một nhà hát mới

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...)
  • bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. occurring at or characteristic of a formal investiture or induction s. serving to set in motion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...