Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inauguration

/i,nɔ:gju'reiʃn/ phổ biến #9602
Biến thể từ inaugurations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inauguration

/i,nɔ:gju'reiʃn/

danh từ

  • lễ tấn phong; lễ nhậm chức
  • lễ khai mạc; sự khánh thành
  • sự mở đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of starting a new operation or practice n. the ceremonial induction into a position

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...