Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inauguratory

/i'nɔ:gjurəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inauguratory

/i'nɔ:gjurəl/

tính từ

  • (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành
    • an inaugural address (speech): bài diễn văn khai mạc
  • mở đầu, khai trương
    • the inaugural perfomance of a new theatre: cuộc biểu diễn khai trương của một nhà hát mới

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...)
  • bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Suitable for, or pertaining to, inauguration.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...