Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inbound logistics

/ˈɪn.baʊnd ləˈdʒɪs.tɪks/

Nghĩa thường dùng

logistics đầu vào (nhận nguyên liệu/hàng từ nhà cung cấp) danh từ

“Inbound logistics efficiency reduces production downtime.”Hiệu quả logistics đầu vào giảm thời gian dừng sản xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...