inbox
/ˈɪnˌbɑːks/
Nghĩa thường dùng
hộp thư đến
danh từ
“I received an important email in my inbox.”Tôi đã nhận được một email quan trọng trong hộp thư đến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hộp thư đến
ví dụ
I received an important email in my inbox. — Tôi đã nhận được một email quan trọng trong hộp thư đến.