Từ điển Anh–Việt

111.901 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inbox

/ˈɪnˌbɑːks/

Nghĩa thường dùng

hộp thư đến danh từ

“I received an important email in my inbox.”Tôi đã nhận được một email quan trọng trong hộp thư đến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hộp thư đến

ví dụ

I received an important email in my inbox. — Tôi đã nhận được một email quan trọng trong hộp thư đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...