Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incapacitation

/'inkə,pæsi'teiʃn/ phổ biến #33593
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incapacitation

/'inkə,pæsi'teiʃn/

danh từ

  • sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực, sự làm cho bất lực; sự mất hết khả năng, sự mất hết năng lực
  • (pháp lý) sự làm cho không có đủ tư cách, sự tước quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of incapacitating or state of being incapacitated; incapacity; disqualification.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...