incapacitation
/'inkə,pæsi'teiʃn/ phổ biến #33593
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incapacitation
/'inkə,pæsi'teiʃn/
danh từ
- sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực, sự làm cho bất lực; sự mất hết khả năng, sự mất hết năng lực
- (pháp lý) sự làm cho không có đủ tư cách, sự tước quyền
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of incapacitating or state of being incapacitated; incapacity; disqualification.