incapacity
/,inkə'pæsiti/ phổ biến #24097
Nghĩa thường dùng
sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực
danh từ
“His incapacity to perform the task surprised everyone.”Sự không đủ khả năng của anh ấy để thực hiện nhiệm vụ đã khiến mọi người ngạc nhiên.
Biến thể từ
incapacities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incapacity
/,inkə'pæsiti/
danh từ
- sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực
- (pháp lý) sự thiếu tư cách
- his incapacity to stand foe elections: sự thiếu tư cách ra ứng c
Định nghĩa tiếng Anh
n. lack of intellectual power n. lack of physical or natural qualifications