Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incapacity

/,inkə'pæsiti/ phổ biến #24097

Nghĩa thường dùng

sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực danh từ

“His incapacity to perform the task surprised everyone.”Sự không đủ khả năng của anh ấy để thực hiện nhiệm vụ đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Biến thể từ incapacities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incapacity

/,inkə'pæsiti/

danh từ

  • sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực
  • (pháp lý) sự thiếu tư cách
    • his incapacity to stand foe elections: sự thiếu tư cách ra ứng c
Định nghĩa tiếng Anh

n. lack of intellectual power n. lack of physical or natural qualifications

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...