Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incarceration rate

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ giam giữ cụm từ

“The country has one of the highest incarceration rates in the world.”Quốc gia này có tỷ lệ giam giữ cao nhất thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...