Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #17341

incendiary

/in'sendjəri/

tính từ

  • để đốt cháy
    • incendiary bomb: bom cháy
  • cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà
  • (nghĩa bóng) gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khêu gợi
    • an incendiary film star: một ngôi sao điện ảnh có vẻ khêu gợi

danh từ

  • người phạm tội cố ý đốt nhà
  • (nghĩa bóng) người gây bạo động, người kích động phong trào chống đối; người gây bất hoà
  • (quân sự) bom cháy
Biến thể từ incendiaries số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. involving deliberate burning of property\ns. arousing to action or rebellion\ns. capable of catching fire spontaneously or causing fires or burning readily

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...