incendiary
/in'sendjəri/ GRECollins ★ phổ biến #17341
Biến thể từ
incendiaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incendiary
/in'sendjəri/
tính từ
- để đốt cháy
- incendiary bomb: bom cháy
- cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà
- (nghĩa bóng) gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khêu gợi
- an incendiary film star: một ngôi sao điện ảnh có vẻ khêu gợi
danh từ
- người phạm tội cố ý đốt nhà
- (nghĩa bóng) người gây bạo động, người kích động phong trào chống đối; người gây bất hoà
- (quân sự) bom cháy
Định nghĩa tiếng Anh
a. involving deliberate burning of property s. arousing to action or rebellion s. capable of catching fire spontaneously or causing fires or burning readily