Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inception

/in'sepʃn/ GRECollins ★ phổ biến #10325

Nghĩa thường dùng

sự thành lập, thời điểm bắt đầu danh từ

“The company has grown steadily since its inception in 2005.”Công ty đã tăng trưởng đều đặn kể từ khi thành lập vào năm 2005.

Biến thể từ inceptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inception

/in'sepʃn/

danh từ

  • sự khởi đầu, sự bắt đầu
  • sự bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít)
Định nghĩa tiếng Anh

n an event that is a beginning; a first part or stage of subsequent events

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...