inception
/in'sepʃn/ GRECollins ★ phổ biến #10325
Nghĩa thường dùng
sự thành lập, thời điểm bắt đầu
danh từ
“The company has grown steadily since its inception in 2005.”Công ty đã tăng trưởng đều đặn kể từ khi thành lập vào năm 2005.
Biến thể từ
inceptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inception
/in'sepʃn/
danh từ
- sự khởi đầu, sự bắt đầu
- sự bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít)
Định nghĩa tiếng Anh
n an event that is a beginning; a first part or stage of subsequent events