Từ điển Anh–Việt

111.740 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inceptive

/in'septiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inceptive

/in'septiv/

tính từ

  • mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ
  • (ngôn ngữ học) (chỉ hành động) bắt đầu (động từ)

danh từ

  • (ngôn ngữ học) động từ (chỉ hành động) bắt đầu ((cũng) inchoative)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Beginning; expressing or indicating beginning; as, an inceptive proposition; an inceptive verb, which expresses the beginning of action; -- called also inchoative. n. An inceptive word, phrase, or clause.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...