Từ điển Anh–Việt

111.741 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inceptor

/in'septə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inceptor

/in'septə/

danh từ

  • người bắt đầu, người khởi đầu
  • người bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A beginner; one in the rudiments. n. One who is on the point of taking the degree of master of arts at an English university.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...