inchoation
/,inkou'eiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inchoation
/,inkou'eiʃn/
danh từ
- sự bắt đầu, sự khởi đầu
- gian đoạn khởi đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. Act of beginning; commencement; inception.