inciter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inciter
/in'saitə/
phó từ
- người khuyến khích
- người kích động, người xúi giục
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who, or that which, incites.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. One who, or that which, incites.
Đang tải...