Từ điển Anh–Việt

111.740 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incivism

/'insivizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incivism

/'insivizm/

danh từ

  • sự thiếu ý thức công dân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thiếu tinh thần ái quốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. Want of civism; want of patriotism or love to one's country; unfriendliness to one's state or government.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...