Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inclinable

/in'klainəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inclinable

/in'klainəbl/

tính từ

  • có khuynh hướng, thiên về
    • inclinable to do something: có khuynh hướng muốn làm cái gì
    • inclinable to something: có khuynh hướng thiên về cái gì
  • có thể làm nghiêng đi
Định nghĩa tiếng Anh

a. Leaning; tending. a. Having a propensity of will or feeling; leaning in disposition; disposed; propense; as, a mind inclinable to truth.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...