Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inclining

/in'klainiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inclining

/in'klainiɳ/

danh từ ((cũng) inclination)

  • sở thích, ý thiên về
    • to have inclining for something: thích cái gì
    • to sacrifice inclining to duty: hy sinh sở thích vì nhiệm vụ
  • chiều hướng, khuynh hướng
    • to have inclining to (towards, for) something: có khuynh hướng thiên về cái gì
    • to have inclining to do something: có khuynh hướng làm cái gì
    • an inclining to grow fat: chiều hướng muốn béo ra
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of inclining; bending forward v have a tendency or disposition to do or be something; be inclined v bend or turn (one's ear) towards a speaker in order to listen well v lower or bend (the head or upper body), as in a nod or bow v be at an angle v feel favorably disposed or willing v make receptive or willing towards an action or attitude or belief

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...