inclining
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inclining
/in'klainiɳ/
danh từ ((cũng) inclination)
- sở thích, ý thiên về
- to have inclining for something: thích cái gì
- to sacrifice inclining to duty: hy sinh sở thích vì nhiệm vụ
- chiều hướng, khuynh hướng
- to have inclining to (towards, for) something: có khuynh hướng thiên về cái gì
- to have inclining to do something: có khuynh hướng làm cái gì
- an inclining to grow fat: chiều hướng muốn béo ra
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of inclining; bending forward v have a tendency or disposition to do or be something; be inclined v bend or turn (one's ear) towards a speaker in order to listen well v lower or bend (the head or upper body), as in a nod or bow v be at an angle v feel favorably disposed or willing v make receptive or willing towards an action or attitude or belief