Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inclusive education

/ɪnˈkluː.sɪv ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giáo dục hòa nhập cụm từ

“Inclusive education supports all learners.”Giáo dục hòa nhập hỗ trợ mọi người học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...