Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inclusivity

/ɪnˌkluːsɪˈvɪti/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Thực hành bao gồm mọi người từ mọi nền tảng. danh từ

“Inclusivity is important in the workplace.”Sự bao gồm rất quan trọng trong nơi làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Thực hành bao gồm mọi người từ mọi nền tảng.

ví dụ

Inclusivity is important in the workplace. — Sự bao gồm rất quan trọng trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...