incognita
/in'kɔgnitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incognita
/in'kɔgnitə/
tính từ, phó từ & danh từ
- (như) incognito (dùng cho đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A woman who is unknown or in disguise. n. The state of being in disguise; -- said of a woman.