Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incognizance

/in'kɔgnizəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incognizance

/in'kɔgnizəns/

danh từ

  • sự không nhận thức được; sự không hiểu được, sự không biết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lack of knowledge or recognition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...