Income statement
/ˈɪnkʌm ˈsteɪtmənt/
Nghĩa thường dùng
Báo cáo tài chính cho thấy doanh thu và chi phí trong một khoảng thời gian.
cụm từ
“The income statement provides insight into a company's profitability.”Báo cáo thu nhập cung cấp cái nhìn sâu sắc về khả năng sinh lời của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Income statement
//
- (Econ) Báo cáo thu nhập / Bản thu nhập.