Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Income statement

/ˈɪnkʌm ˈsteɪtmənt/

Nghĩa thường dùng

Báo cáo tài chính cho thấy doanh thu và chi phí trong một khoảng thời gian. cụm từ

“The income statement provides insight into a company's profitability.”Báo cáo thu nhập cung cấp cái nhìn sâu sắc về khả năng sinh lời của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Income statement

//

  • (Econ) Báo cáo thu nhập / Bản thu nhập.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...