incomer
/'in,kʌmə/
danh từ
- người vào
- người nhập cư
- người đột nhập
- người kế tục, người thay thế (một chức vị)
Biến thể từ
incomers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who comes in.\nn. One who succeeds another, as a tenant of land, houses,\n etc.