Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #40556

incomer

/'in,kʌmə/

danh từ

  • người vào
  • người nhập cư
  • người đột nhập
  • người kế tục, người thay thế (một chức vị)
Biến thể từ incomers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who comes in.\nn. One who succeeds another, as a tenant of land, houses,\n etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...