Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incomer

/'in,kʌmə/ phổ biến #40556
Biến thể từ incomers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incomer

/'in,kʌmə/

danh từ

  • người vào
  • người nhập cư
  • người đột nhập
  • người kế tục, người thay thế (một chức vị)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who comes in. n. One who succeeds another, as a tenant of land, houses, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...