incommensurability
/'inkə,menʃərə'biliti/
danh từ
- tính không thể đo được với nhau, tính không thể so với nhau
- (toán học) tính vô ước
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being incommensurable.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. The quality or state of being incommensurable.
Đang tải...