Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #29972

incommensurable

/,inkə'menʃərəbl/

tính từ ((cũng) incommensurate)

  • không thể đo được với nhau, không thể so với nhau
    • coins and trees are incommensurable: đồng tiền và cây thì không thể so với nhau được
  • (: with) không đáng so sánh với, không thể so sánh với, không cân xứng
    • his belief is incommensurable with truth: niềm tin của anh ấy không thể so sánh với chân lý
  • (toán học) vô ước
Định nghĩa tiếng Anh

s. impossible to measure or compare in value or size or excellence\ns. not having a common factor

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...