Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incommunicable

/,inkə'mju:nikəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incommunicable

/,inkə'mju:nikəbl/

tính từ

  • không thể truyền đạt được, không thể biết được, không thể thông tri được, không thể nói ra được
  • lầm lì, không cởi m
Định nghĩa tiếng Anh

a. Not communicable; incapable of being communicated, shared, told, or imparted, to others.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...