incompetence
/in'kɔmpitəns/ phổ biến #11975
Nghĩa thường dùng
sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ
danh từ
“His incompetence led to several mistakes in the project.”Sự kém cỏi của anh ấy đã dẫn đến nhiều sai sót trong dự án.
Biến thể từ
incompetences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incompetence
/in'kɔmpitəns/
danh từ
- sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài
- (pháp lý) sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh
n. lack of physical or intellectual ability or qualifications n. inability of a part or organ to function properly