Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incompetence

/in'kɔmpitəns/ phổ biến #11975

Nghĩa thường dùng

sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ danh từ

“His incompetence led to several mistakes in the project.”Sự kém cỏi của anh ấy đã dẫn đến nhiều sai sót trong dự án.

Biến thể từ incompetences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incompetence

/in'kɔmpitəns/

danh từ

  • sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài
  • (pháp lý) sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. lack of physical or intellectual ability or qualifications n. inability of a part or organ to function properly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...