Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #11975

incompetence

/in'kɔmpitəns/

danh từ

  • sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài
  • (pháp lý) sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. lack of physical or intellectual ability or qualifications\nn. inability of a part or organ to function properly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...