Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incompetency

/in'kɔmpitəns/ phổ biến #38049
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incompetency

/in'kɔmpitəns/

danh từ

  • sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài
  • (pháp lý) sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n lack of physical or intellectual ability or qualifications

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...