incompetency
/in'kɔmpitəns/ phổ biến #38049
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incompetency
/in'kɔmpitəns/
danh từ
- sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài
- (pháp lý) sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh
n lack of physical or intellectual ability or qualifications