incompletely
/.inkәm'pli:tli/ phổ biến #27877
Nghĩa thường dùng
dở dang, không đầy đủ
trạng từ
“The project was completed incompletely due to lack of resources.”Dự án đã được hoàn thành dở dang do thiếu nguồn lực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incompletely
//
* phó từ- dở dang, không đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh
r. not to a full degree or extent