Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incompletely

/.inkәm'pli:tli/ phổ biến #27877

Nghĩa thường dùng

dở dang, không đầy đủ trạng từ

“The project was completed incompletely due to lack of resources.”Dự án đã được hoàn thành dở dang do thiếu nguồn lực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incompletely

//

* phó từ
  • dở dang, không đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh

r. not to a full degree or extent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...