incompleteness
/,inkəm'pli:ʃn/
danh từ
- tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ
- tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being crude and incomplete and imperfect
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the state of being crude and incomplete and imperfect
Đang tải...