incompletion
/,inkəm'pli:ʃn/ phổ biến #36401
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incompletion
/,inkəm'pli:ʃn/
danh từ
- tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ
- tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong
Định nghĩa tiếng Anh
n. Want of completion; incompleteness.