Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incompletion

/,inkəm'pli:ʃn/ phổ biến #36401
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incompletion

/,inkəm'pli:ʃn/

danh từ

  • tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ
  • tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong
Định nghĩa tiếng Anh

n. Want of completion; incompleteness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...