Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inconclusiveness

/,inkən'klu:sivnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inconclusiveness

/,inkən'klu:sivnis/

danh từ

  • sự không đi đến kết luận, tính không quyết định, tính không xác định; tính không thuyết phục được (của lý lẽ, chứng cớ...)
  • sự không đem lại kết quả cuối cùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being inconclusive

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...