incondensability
/'inkən,densə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incondensability
/'inkən,densə'biliti/
danh từ
- tính không thể ngưng kết; tính không thể cô đọng
Định nghĩa tiếng Anh
n. Alt. of Incondensibility